Mua ngay

Số bài học

45

Học trên mọi thiết bị

Nội dung khóa học

+  Chương 1
45 Bài giảng
00:00
  Bài1: [Ngữ pháp N4] ~んです
 Bài2: [Ngữ pháp N4] ~ほうがいいです。Nên/không nên…
 Bài3: [Ngữ pháp N4] ~のに: Mặc dù
 Bài4: [Ngữ pháp N4] ~ながら
 Bài5:[Ngữ pháp N4] ~のが、~のは、~のに
  Bài6:[Ngữ pháp N4] Động từ thể khả năng
 Bài7: [Ngữ pháp N4]: ~ことができる
 Bài8: [Ngữ pháp N4] ~かた: Cách (làm gì)
 Bài9: [Ngữ pháp N4] ~ とおりに
 Bài10: [Ngữ pháp N4] Động từ thể ý chí
 Bài11: [Ngữ pháp N4]~ようと思います/ようと思っています
  Bài12: NGỮ PHÁP N4- CẤU TRÚC ようになる、ようにする、なくなる
 Bài13: [Ngữ pháp N4] ~つもりです:Sẽ/định làm gì
 Bài14: [Ngữ pháp N4] ~ 予定です
 Bài15: [Ngữ pháp N4] Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」
 Bài16: [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ
 Bài17: [Ngữ pháp N4] Câu điều kiện ~ば
 Bài18: [Ngữ pháp N4] Câu điều kiện ~たら
 Bài19: [Ngữ pháp N4] Câu điều kiện ~と
 Bài20: [Ngữ pháp N4] Câu điều kiện ~なら
 Bài21: [Ngữ pháp N4] ~ 場合は
 Bài22: [Ngữ pháp N4] ~ とき
 Bài23: [Ngữ pháp N4]~よう、~みたい
 Bài24: [Ngữ pháp N4] ~そうです
 Bài25: [Ngữ pháp N4]~ らしいです
 Bài26: [Ngữ pháp N4]~には: đối với …
  Bài27: [Ngữ pháp N4] ~にする
  Bài28: [Ngữ pháp N4] Tính từ + する: Làm cho …
 Bài29: [Ngữ pháp N4] ~ために、~ように
  Bài30:[Ngữ pháp N4] 複合動詞: Động từ ghép
 Bài31: [Ngữ pháp N4] ~すぎる: Quá …
 Bài32: [Ngữ pháp N4] ~やすい、~にくい
 Bài33: [Ngữ pháp N4] 受身形: Thể bị động
 Bài34: [Ngữ pháp N4] 使役形: Thể sai khiến
 Bài35:[Ngữ pháp N4] Thể mệnh lệnh: 命令形
 Bài36:[Ngữ pháp N4] ~てあげます、~てくれます、~てもらいます
 Bài37: [Ngữ pháp N4]~てしまう
 Bài38: [Ngữ pháp N4] ~てある
 Bài39: [Ngữ pháp N4] ~ておく
 Bài40: [Ngữ pháp N4] ~かもしれません、~はずです
 Bài41:[Ngữ pháp N4]~てみる
 Bài42: [Ngữ pháp N4] ~たらいいですか/ たらどうですか
 Bài43: [Ngữ pháp N4] ~ていただけませんか
 Bài44: [Ngữ pháp N4] ~か/~ かどうか
 Bài45: [Ngữ pháp N4] ~し~

Giới thiệu khóa học

Chương 1: 45 cấu trúc Ngữ Pháp N4.

Đăng ký khóa học

Vào học

Miễn phí

Dành cho tất cả các Kohai.
Miễn phí Đăng ký