Mua ngay

Số bài học

29

Học trên mọi thiết bị

Giới thiệu khóa học

Chương 1: 29 Bài ngữ pháp N5.

Nội dung khóa học

+  Chương 1
29 Bài giảng
00:00
 Bài 1: [Ngữ pháp N5] Động từ – Những kiến thức cơ bản (Thể từ điển & thể ない)
 Bài 2: [Ngữ pháp N5] Thể ます: ます形
 Bài 3: [Ngữ pháp N5] Động từ thì quá khứ: Thể た
 Bài 4: [Ngữ pháp N5] Các cấu trúc sử dụng thể て
 Bài 5: [Ngữ pháp N5] ~ませんか/ ~ましょう/ ~ましょうか
 Bài6: [Ngữ pháp N5] ~たことがある: Đã từng
 Bài7: [Ngữ pháp N5] あげます、もらいます、くれます
 Bài 8: [Ngữ pháp N5] Diễn đạt sự tồn tại của người/vật: ~があります/~がいます
  Bài9: [Ngữ pháp N5] ~たり … ~たりする
 Bài10: [Ngữ pháp N5] ~ないでください。Đừng/Không được…
 Bài11: [Ngữ pháp N5] ~なければならない/~なくてはならない:Phải (làm gì đó)
 Bài12: [Ngữ pháp N5] ~ なくてもいい
 Bài13: [Ngữ pháp N5] Tính từ – Những kiến thức cơ bản
 Bài14: [Ngữ pháp N5] Tính từ khi kết hợp với danh từ và động từ
 Bài15:[Ngữ pháp N5] Tính từ + なる: Trở nên …
 Bài16: [Ngữ pháp N5] ~たいです – Tôi muốn
 Bài17: [Ngữ pháp N5] ~がほしいです。Tôi muốn…
 Bài18: [Ngữ pháp N5] ~がすきです。Sở thích
 Bài19: [Ngữ pháp N5] ~がじょうずです/ ~がへたです: Giỏi/kém cái gì
 Bài 20: [Ngữ pháp N5] Danh từ – Những kiến thức cơ bản
 Bài21: [Ngữ pháp N5] ~ が、~けど
 Bài22: [Ngữ pháp N5] ~より~のほうが: So sánh hơn
 Bài23: [Ngữ pháp N5] ~のなかで~がいちばん~: Tốt nhất
 Bài24: [Ngữ pháp N5] ~まえ/ ~あと
 Bài25: [Ngữ pháp N5] ~ だけ、~ しか: Chỉ
  Bài26: [Ngữ pháp N5] Giải thích nguyên nhân: ~ので、~から
 Bài27: [Ngữ pháp N5] Các cách dùng của 「~でしょう」
 Bài28: [Ngữ pháp N5] Những phó từ đi với câu phủ định
 Bài29: [Ngữ pháp N5] Tổng hợp từ nghi vấn N5:「疑問詞」

Đăng ký khóa học

Vào học

Miễn phí

Dành cho tất cả các Kohai.
Miễn phí Đăng ký